Traduire Aboard en Vietnamien

Babylon NG

La Future Génération de Traduction!

Téléchargez-le,
c'est gratuit

Langue d'origine

Langue désirée

a.
1. trên tàu, trên boong tàu; trên thuyền; trên xe lửa; trên máy bay.
to go aboard lên tàu, lên boong
2. dọc theo; gần, kề.
Close (hard) aboard nằm kề sát;
To keep the land aboard đi dọc theo bờ.
To fall aboard of a ship Va phải một chiếc tàu khác.
adv. lên, trên (tàu thủy, xe lửa, máy bay...) :
To go aboard a ship lên tàu;
To travel aboard a special train
đi du lịch trên một chuyến xe lửa đặc biệt.
Welcome aboard: mời lên xe, tàu
All aboard! Đề nghị mọi người lên tàu!



[ə'bɔ:d]

◊ phó từ

▪ trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay

◦ to go aboard : lên tàu, lên boong

▪ dọc theo; gần, kế

◦ close (hard) aboard : nằm kế sát

◦ to keep the land aboard : đi dọc theo bờ

◦ all aboard! : đề nghị mọi người lên tàu!

◦ to fall aboard of a ship : va phải một chiếc tàu khác

◊ giới từ

▪ lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay...)

◦ to go aboard a ship : lên tàu

◦ to travel aboard a special train : đi du lịch trên một chuyến xe lửa đặc biệt




Translate the Anglais term aboard to other languages